Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẩy chay.danh từ
- Tẩy chay.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boycott hurt the company's sales.
-
They boycott the store for a week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép