TanroDictionary Sổ từ

boycott

/ˈbɔɪkɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tẩy chay.danh từ
  2. Tẩy chay.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boycott hurt the company's sales.

  2. They boycott the store for a week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép