TanroDictionary Sổ từ

brace

/breɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật (để) nối.danh từ
  2. Trụ chống, thanh giằng.danh từ
  3. Đôi.danh từ
  4. Dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống.danh từ
  5. Cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit).danh từ
  6. Dấu ngoặc ôm.danh từ
  7. Dây lèo.danh từ
  8. Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brace held the shelf steady.

  2. A brace supported the broken chair.

  3. The hunter brought back a brace of pheasants.

  4. His brace kept his trousers up.

  5. She used a brace to tighten the screw.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép