TanroDictionary Sổ từ

brake

/breɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi cây.danh từ
  2. Bracken.danh từ
  3. Xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe).danh từ
  4. Xe ngựa không mui.danh từ
  5. Máy đập (lanh, gai dầu).danh từ
  6. Cái bừa to ((cũng) brake-harrow).danh từ
  7. Đập (lanh, gai dầu).động từ
  8. Cái hãm, cái phanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked through a thick brake of bushes.

  2. Fern brake covered the damp hillside.

  3. The brake moved slowly along the road.

  4. They rode in an old brake to town.

  5. The brake crushed the flax into pieces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép