Nghĩa tiếng Việt
- Khua, vung gươm.động từ
Tiếng Nhật
- 振り回すふりまわすvung, múa, khua, vẫy
- 振りかざすふりかざすgiơ cao, vung (kiếm)
Ví dụ
-
He brandished a stick to warn them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrændɪʃ/
He brandished a stick to warn them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép