Nghĩa tiếng Việt
- Bề ngang, bề rộng.danh từ
- Khổ (vải).danh từ
- Sự rộng rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Measure the breadth of the table.
-
This cloth has a wide breadth.
-
We need to broaden our breadth of view.
-
breadth of view
quan điểm rộng rãi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép