TanroDictionary Sổ từ

breadth

/bredθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề ngang, bề rộng.danh từ
  2. Khổ (vải).danh từ
  3. Sự rộng rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Measure the breadth of the table.

  2. This cloth has a wide breadth.

  3. We need to broaden our breadth of view.

  4. breadth of view

    quan điểm rộng rãi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép