TanroDictionary Sổ từ

breast

/brest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngực.danh từ
  2. Vú.danh từ
  3. Lòng, tâm trạng, tình cảm.danh từ
  4. Nguồn nuôi sống.danh từ
  5. Cái diệp (ở cái cày).danh từ
  6. Gương lò.danh từ
  7. Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The breast played a key role.

  2. She had a troubled breast during the long trial.

  3. The farm was the breast of the village.

  4. The plow's breast cut through the soil.

  5. Smoke rose from the furnace breast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép