Nghĩa tiếng Việt
- Ngực.danh từ
- Vú.danh từ
- Lòng, tâm trạng, tình cảm.danh từ
- Nguồn nuôi sống.danh từ
- Cái diệp (ở cái cày).danh từ
- Gương lò.danh từ
- Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The breast played a key role.
-
She had a troubled breast during the long trial.
-
The farm was the breast of the village.
-
The plow's breast cut through the soil.
-
Smoke rose from the furnace breast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép