Nghĩa tiếng Việt
- Ruồi trâu.danh từ
- Than cám.danh từ
- Gió nhẹ.danh từ
- Gió brizơ.danh từ
- Sự cãi cọ.danh từ
- Sự nổi cáu.danh từ
- Thổi nhẹ.động từ
- Đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió).động từ
Tiếng Nhật
- 風かぜgió, làn gió
Ví dụ
-
A breeze carried the smell of rain.
-
The stove burned a little breeze.
-
A cool breeze moved across the field.
-
The coast had a steady breeze today.
-
They had a breeze over the schedule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép