Nghĩa tiếng Việt
- Sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà).danh từ
- Mẻ rượu bia.danh từ
- Chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha.danh từ
- Chế, ủ (rượu bia); pha (trà).động từ
- Chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu).động từ
- Chế rượu; pha trà.động từ
- Đang tụ tập, đang kéo đến.động từ
- Đang được chuẩn bị, đang được trù tính.động từ
Tiếng Nhật
- 作るつくるlàm, chế tạo, tạo ra
Ví dụ
-
The brew was ready by morning.
-
She tasted the fresh brew.
-
He drank a very strong cup of brew.
-
They like to brew their own craft beer.
-
They began to brew mischief in the small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép