TanroDictionary Sổ từ

brew

/bruː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà).danh từ
  2. Mẻ rượu bia.danh từ
  3. Chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha.danh từ
  4. Chế, ủ (rượu bia); pha (trà).động từ
  5. Chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu).động từ
  6. Chế rượu; pha trà.động từ
  7. Đang tụ tập, đang kéo đến.động từ
  8. Đang được chuẩn bị, đang được trù tính.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brew was ready by morning.

  2. She tasted the fresh brew.

  3. He drank a very strong cup of brew.

  4. They like to brew their own craft beer.

  5. They began to brew mischief in the small town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép