Nghĩa tiếng Việt
- Gạch.danh từ
- Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè... ).danh từ
- Người chính trực, người trung hậu.danh từ
- Người rộng lượng, người hào hiệp.danh từ
- Bằng gạch.tính từ
- Xây gạch bít đi.động từ
Tiếng Nhật
- 煉瓦れんがgạch
Ví dụ
-
He built the garden wall with brick.
-
She bought a brick of soap.
-
He is a brick to everyone nearby.
-
My uncle is such a brick.
-
We built a solid brick wall around the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép