TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ brick – Gạch; Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè... ); Người chính trực, người trung hậu

brick

/brɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạch.danh từ
  2. Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè... ).danh từ
  3. Người chính trực, người trung hậu.danh từ
  4. Người rộng lượng, người hào hiệp.danh từ
  5. Bằng gạch.tính từ
  6. Xây gạch bít đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He built the garden wall with brick.

  2. She bought a brick of soap.

  3. He is a brick to everyone nearby.

  4. My uncle is such a brick.

  5. We built a solid brick wall around the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép