TanroDictionary Sổ từ

bright

/braɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng, sáng chói.tính từ
  2. Tươi.tính từ
  3. Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.tính từ
  4. Sánh dạ, thông minh, nhanh trí.tính từ
  5. Vui tươi.tính từ
  6. Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.tính từ
  7. Loại chổi sơn dầu hay acrylic có sắt bịt đầu (ferrule) dài và đầu lông tẹt, thon thon.danh từ
  8. Những loại người vô thần hay không mê tín.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bright sunshine warmed my face this morning.

  2. She wore a dress of bright red silk.

  3. A bright force guided them through the dark.

  4. He is such a bright boy in our class.

  5. She felt bright and cheerful all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép