TanroDictionary Sổ từ

broad

/brɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng.tính từ
  2. Bao la, mênh mông.tính từ
  3. Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.tính từ
  4. Rõ, rõ ràng.tính từ
  5. Thô tục, tục tĩu.tính từ
  6. Khái quát đại cương, chung, chính.tính từ
  7. Nặng (giọng nói).tính từ
  8. Hoàn toàn.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They walked down a broad street in the city.

  2. The broad ocean stretched out toward the horizon.

  3. We enjoyed a broad view of the mountains.

  4. Please tell me the broad facts about this plan.

  5. He told a broad joke that made everyone laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép