Nghĩa tiếng Việt
- Rộng.tính từ
- Bao la, mênh mông.tính từ
- Rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng.tính từ
- Rõ, rõ ràng.tính từ
- Thô tục, tục tĩu.tính từ
- Khái quát đại cương, chung, chính.tính từ
- Nặng (giọng nói).tính từ
- Hoàn toàn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They walked down a broad street in the city.
-
The broad ocean stretched out toward the horizon.
-
We enjoyed a broad view of the mountains.
-
Please tell me the broad facts about this plan.
-
He told a broad joke that made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép