TanroDictionary Sổ từ

brood

/bruːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lứa, ổ (gà con, chim con... ).danh từ
  2. Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).danh từ
  3. Con cái, lũ con.danh từ
  4. Ấp (gà).động từ
  5. Suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm.động từ
  6. Bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmer saw a brood of chicks.

  2. The brood moved as one.

  3. The hen brooded over the eggs.

  4. Do not brood over your past mistakes.

  5. a brood of chicken

    một lứa gà con

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép