Nghĩa tiếng Việt
- Lứa, ổ (gà con, chim con... ).danh từ
- Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).danh từ
- Con cái, lũ con.danh từ
- Ấp (gà).động từ
- Suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm.động từ
- Bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng... ).động từ
Tiếng Nhật
- 考え込むかんがえこむtrầm ngâm suy nghĩ
- くよくよlo nghĩ, ủ ê, buồn phiền
Ví dụ
-
The farmer saw a brood of chicks.
-
The brood moved as one.
-
The hen brooded over the eggs.
-
Do not brood over your past mistakes.
-
a brood of chicken
một lứa gà con
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép