TanroDictionary Sổ từ

brother

/ˈbrʌðə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh; em trai.danh từ
  2. Bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ.danh từ
  3. thầy dòng cùng môn phái.danh từ
  4. huynh đệ (anh em) cùng chung một Thầy Tổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My brother is taller than me by two inches.

  2. He is my brother in this difficult profession.

  3. The brother worked quietly in the temple.

  4. Each brother shared the same vow.

  5. brother uterine

    anh (em) khác cha (cùng mẹ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép