Nghĩa tiếng Việt
- Anh; em trai.danh từ
- Bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ.danh từ
- thầy dòng cùng môn phái.danh từ
- huynh đệ (anh em) cùng chung một Thầy Tổ.danh từ
Tiếng Nhật
- 兄さんにいさん(kính ngữ) anh trai
Ví dụ
-
My brother is taller than me by two inches.
-
He is my brother in this difficult profession.
-
The brother worked quietly in the temple.
-
Each brother shared the same vow.
-
brother uterine
anh (em) khác cha (cùng mẹ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép