Nghĩa tiếng Việt
- Bong bóng, bọt, tăm.danh từ
- Điều hão huyền, ảo tưởng.danh từ
- Sự sôi sùng sục, sự sủi tăm.danh từ
- Nổi bong bóng, nổi bọt.động từ
- Sôi sùng sục, nổi tăm (nước).động từ
- Đánh lừa, lừa bịp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A soap bubble floated through the air.
-
The plan turned out to be a bubble.
-
The pot made a soft bubble sound.
-
Soap bubbles floated in the air.
-
The water bubbled in the kettle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép