TanroDictionary Sổ từ

budge

/bʌdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.động từ
  2. Chuyển, nhúc nhích, động đậy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy box would not budge.

  2. The heavy door will not budge at all.

  3. it won't budge an inch

    nó không nhúc nhích lấy một phân, nó cứ ỳ ra

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép