Nghĩa tiếng Việt
- Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.động từ
- Chuyển, nhúc nhích, động đậy.động từ
Tiếng Nhật
- 動かすうごかすdi chuyển, dời, lay động
Ví dụ
-
The heavy box would not budge.
-
The heavy door will not budge at all.
-
it won't budge an inch
nó không nhúc nhích lấy một phân, nó cứ ỳ ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép