TanroDictionary Sổ từ

budget

/ˈbʌdʒɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngân sách, ngân quỹ.danh từ
  2. Túi (đầy), bao (đầy).danh từ
  3. Đống, kho, cô khối.danh từ
  4. Dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our budget is tight this month.

  2. She filled a budget with fresh apples.

  3. The budget of news is very large.

  4. We need to budget for the coming year.

  5. budget of news

    vô khối tin tức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép