Nghĩa tiếng Việt
- Giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa).danh từ
- Đi ngủ.động từ
- Xếp chỗ ngủ cho.động từ
- Sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng.danh từ
- Cuốn xéo, biến, chuồn thẳng.động từ
- , (từ lóng) (như) bunkum.danh từ
Ví dụ
-
He slept in the top bunk.
-
The kids bunk early on school nights.
-
They bunked the guests in the attic.
-
He decided to do a bunk last night.
-
The thief bunked after the alarm rang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép