TanroDictionary Sổ từ

burn

/bɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt cháy, tạo ra phản ứng hóa học giữa vật thể và ôxy trong không khí (thường kèm theo việc sinh ra lửa)động từ
  2. Trong máy tính. Ghi thông tin lên đĩa (CD hay DVD, loại ghi được) thông qua các phần mềm và phần cứng (ổ ghi CD, ổ ghi DVD) chuyên dụng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wood will burn if you light it.

  2. I will burn the photos onto a disc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép