TanroDictionary Sổ từ

burp

/bɜːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ợ.danh từ
  2. Ợ.động từ
  3. Bur.động từ

Ví dụ

  1. The burp appeared in the report.

  2. We can burp the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép