Nghĩa tiếng Việt
- Bur.danh từ
- Quầng (mặt trăng... ).danh từ
- Gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy).danh từ
- Đá mài, đá làm cối xay.danh từ
- Tiếng vù vù (bánh xe, máy... ).danh từ
- Sự phát âm r trong cổ.danh từ
- Phát âm r trong cổ.động từ
- Nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ.động từ
Ví dụ
-
The burr appeared in the report.
-
A pale burr surrounded the moon.
-
A burr scratched my finger.
-
The millstone used a hard burr.
-
We heard a burr from the fan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép