TanroDictionary Sổ từ

burr

/bɜː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bur.danh từ
  2. Quầng (mặt trăng... ).danh từ
  3. Gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy).danh từ
  4. Đá mài, đá làm cối xay.danh từ
  5. Tiếng vù vù (bánh xe, máy... ).danh từ
  6. Sự phát âm r trong cổ.danh từ
  7. Phát âm r trong cổ.động từ
  8. Nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ.động từ

Ví dụ

  1. The burr appeared in the report.

  2. A pale burr surrounded the moon.

  3. A burr scratched my finger.

  4. The millstone used a hard burr.

  5. We heard a burr from the fan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép