TanroDictionary Sổ từ

cặc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dương vật.danh từ
  2. Cái con cặc: phủ định cái gì đó.danh từ
  3. Giới bình dân dùng, có nghĩa là không chấp nhận một sự việc hay yêu cầu.danh từ

Ví dụ

  1. Cho mày cái con cặc tao nè

    (có nghĩa là: Tao không cho mày (tục))

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép