Nghĩa tiếng Việt
- Máy ảnh, máy chụp hình, máy hình.danh từ
- Máy quay phim.danh từ
- Phòng riêng của quan toà.danh từ
- Tên một họ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She took a photo with her camera.
-
The camera recorded the dance show.
-
The judge spoke in the camera room.
-
The camera family moved into the old house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép