Nghĩa tiếng Việt
- Kênh, sông đào.danh từ
- Ống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The canal carried boats through the city.
-
The canal appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép