Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm loét miệng.danh từ
- Bệnh loét tai (chó, mèo... ).danh từ
- Bệnh thối mục (cây).danh từ
- Nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát.danh từ
- Làm loét; làm thối mục.động từ
- Hư, đổ đốn, thối nát.động từ
Ví dụ
-
The sore in her mouth was a canker.
-
The vet treated the dog's canker.
-
Too much water can cause canker on roots.
-
Greed became a canker in the company.
-
Wet weather can canker the leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép