TanroDictionary Sổ từ

canker

/ˈkæŋkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viêm loét miệng.danh từ
  2. Bệnh loét tai (chó, mèo... ).danh từ
  3. Bệnh thối mục (cây).danh từ
  4. Nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát.danh từ
  5. Làm loét; làm thối mục.động từ
  6. Hư, đổ đốn, thối nát.động từ

Ví dụ

  1. The sore in her mouth was a canker.

  2. The vet treated the dog's canker.

  3. Too much water can cause canker on roots.

  4. Greed became a canker in the company.

  5. Wet weather can canker the leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép