Nghĩa tiếng Việt
- Tổng.danh từ
- Bang (trong liên bang Thuỵ sĩ).danh từ
- Chia thành tổng.động từ
- Chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each canton has its own local rules.
-
The canton voted on the new plan.
-
They canton the area for easier management.
-
The army will canton here for the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép