Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capđộng từ
- Những chữ cái hoa.danh từ
Ví dụ
-
She caps her notes with a neat label.
-
The sign uses caps for every letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép