TanroDictionary Sổ từ

caps

/kæps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capđộng từ
  2. Những chữ cái hoa.danh từ

Ví dụ

  1. She caps her notes with a neat label.

  2. The sign uses caps for every letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép