TanroDictionary Sổ từ

caravan

/ˈkærəvæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương.danh từ
  2. Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động.danh từ
  3. Xe tải lớn có mui.danh từ
  4. Đi chơi bằng nhà lưu động.động từ
  5. Định cư ở khu vực nhà lưu động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A caravan crossed the desert at dawn.

  2. They slept in a caravan by the lake.

  3. The caravan moved slowly through the dusty road.

  4. They caravan across the countryside in a small home on wheels.

  5. Several families caravan in the trailer park for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép