TanroDictionary Sổ từ

careen

/kəˈriːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa).động từ
  2. Làm nghiêng về một bên.động từ
  3. Nghiêng về một bên (xe ô tô... ).động từ
  4. chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ... ).động từ

Ví dụ

  1. The boat began to careen in the rough water.

  2. He careened the chair back and looked up.

  3. The car careened around the sharp bend.

  4. The truck careened down the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép