Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa, người mang; người chuyên chở.danh từ
- Hãng vận tải.danh từ
- Cái đèo hang (ở xe đạp... ).danh từ
- Người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh.danh từ
- Tàu chuyên chở.danh từ
- Tàu sân bay ((cũng) air-craft carrier).danh từ
- Chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon).danh từ
- Vật mang, vật đỡ, giá đỡ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mail carrier delivers letters every morning.
-
They hired a common carrier to move the goods.
-
He tied his bag to the bicycle carrier.
-
The nurse explained how a carrier can spread illness.
-
A carrier brought the goods to the port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép