Nghĩa tiếng Việt
- Đẳng cấp.danh từ
- Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp.danh từ
- Tầng lớp được đặc quyền (trong xã hội).danh từ
Tiếng Nhật
- カーストchế độ đẳng cấp
Ví dụ
-
The old country still follows a strict caste system.
-
Her caste kept her from many jobs.
-
An upper caste held the best land.
-
the caste system
chế độ đẳng cấp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép