Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đúc.danh từ
- Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor).danh từ
- Bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The caster shaped the metal part carefully.
-
Please pass the salt caster at dinner.
-
One caster on the chair broke off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép