TanroDictionary Sổ từ

cavil

/ˈkævl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cãi bướng, sự cãi vặt; sự gây chuyện cãi nhau vặt.danh từ
  2. Cãi bướng, cãi vặt; gây chuyện cãi nhau vặt.động từ

Ví dụ

  1. Their cavil about the menu wasted everyone's time.

  2. Please do not cavil over small mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép