Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa, ở trung tâm; trung ương.tính từ
- Chính, chủ yếu, trung tâm.tính từ
- Tổng đài điện thoại.danh từ
Ví dụ
-
The central bank manages the national currency.
-
She is the central figure in the new movie.
-
The call was routed through central.
-
the central government
chính quyền trung ương
-
my house is very central
nhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép