TanroDictionary Sổ từ

central

/ˈsentrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở giữa, ở trung tâm; trung ương.tính từ
  2. Chính, chủ yếu, trung tâm.tính từ
  3. Tổng đài điện thoại.danh từ

Ví dụ

  1. The central bank manages the national currency.

  2. She is the central figure in the new movie.

  3. The call was routed through central.

  4. the central government

    chính quyền trung ương

  5. my house is very central

    nhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép