TanroDictionary Sổ từ

certain

/ˈsɜːtn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc, chắc chắn.tính từ
  2. Nào đó.tính từ
  3. Đôi chút, chút ít.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We are certain of our success this year.

  2. A certain man called you on the phone.

  3. She felt a certain reluctance to leave home.

  4. to be certain of success

    chắc chắn là thành công

  5. there is no certain cure for this disease

    bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép