Nghĩa tiếng Việt
- Chắc, chắc chắn.tính từ
- Nào đó.tính từ
- Đôi chút, chút ít.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are certain of our success this year.
-
A certain man called you on the phone.
-
She felt a certain reluctance to leave home.
-
to be certain of success
chắc chắn là thành công
-
there is no certain cure for this disease
bệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép