Nghĩa tiếng Việt
- Ghế.danh từ
- Chức giáo sư đại học.danh từ
- Chức thị trưởng.danh từ
- Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp).danh từ
- Ghế điện.danh từ
- Chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án).danh từ
- Gối đường ray.danh từ
- Cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please take a chair and sit down here.
-
She holds the chair in the history department.
-
He was elected to the chair of the board.
-
The speaker will address the chair now.
-
The prisoner was taken to the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép