Nghĩa tiếng Việt
- Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội).danh từ
- Đi kèm (các cô gái).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her chaperon waited near the door.
-
She will chaperon the young students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép