TanroDictionary Sổ từ

chaperon

/ˈʃæpərəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội).danh từ
  2. Đi kèm (các cô gái).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her chaperon waited near the door.

  2. She will chaperon the young students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép