TanroDictionary Sổ từ

character

/ˈkærəktə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nết, tính cách; cá tính.danh từ
  2. Đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc.danh từ
  3. Chí khí, nghị lực.danh từ
  4. Nhân vật.danh từ
  5. Người lập dị.danh từ
  6. Tên tuổi, danh tiếng, tiếng.danh từ
  7. Giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức... ).danh từ
  8. Chữ; nét chữ (của ai).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her character is calm and kind.

  2. This old building lacks any unique character.

  3. He is a man of great character and strength.

  4. She is a well known public character in town.

  5. The movie features a very funny character actor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép