Nghĩa tiếng Việt
- Tính nết, tính cách; cá tính.danh từ
- Đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc.danh từ
- Chí khí, nghị lực.danh từ
- Nhân vật.danh từ
- Người lập dị.danh từ
- Tên tuổi, danh tiếng, tiếng.danh từ
- Giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức... ).danh từ
- Chữ; nét chữ (của ai).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her character is calm and kind.
-
This old building lacks any unique character.
-
He is a man of great character and strength.
-
She is a well known public character in town.
-
The movie features a very funny character actor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép