TanroDictionary Sổ từ

charism

/ˈkɛrˌɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của quần chúng (của lãnh tụ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her kindness gave her charism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép