TanroDictionary Sổ từ

chase

/tʃeɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.danh từ
  2. The chase sự săn bắn.danh từ
  3. Khu vực săn bắn ((cũng) chace).danh từ
  4. Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.danh từ
  5. Khuôn.danh từ
  6. Rãnh (để đặt ống dẫn nước).danh từ
  7. Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).danh từ
  8. Săn, săn đuổi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police were in chase of the thief.

  2. He is a keen follower of the chase.

  3. The hunt started in the large chase.

  4. The chase ended at the river.

  5. The picture fit nicely in the chase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép