Nghĩa tiếng Việt
- Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi.danh từ
- The chase sự săn bắn.danh từ
- Khu vực săn bắn ((cũng) chace).danh từ
- Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.danh từ
- Khuôn.danh từ
- Rãnh (để đặt ống dẫn nước).danh từ
- Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).danh từ
- Săn, săn đuổi.động từ
Tiếng Nhật
- 追跡ついせきsự truy đuổi, theo dõi
- 追っかけおっかけsự đuổi theo
- 追い込むおいこむdồn, lùa (vào)
- 追求ついきゅうsự theo đuổi (mục tiêu, lý tưởng), tìm kiếm, mưu cầu
- 追っかけるおっかける(khẩu ngữ) đuổi theo, chạy theo
Ví dụ
-
The police were in chase of the thief.
-
He is a keen follower of the chase.
-
The hunt started in the large chase.
-
The chase ended at the river.
-
The picture fit nicely in the chase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép