Nghĩa tiếng Việt
- Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.động từ
- Gọt giũa (văn).động từ
- Dạng bị động chế ngự, kiềm chế.động từ
Ví dụ
-
The mistake should chasten his pride.
-
She chasten the paragraph for style.
-
He felt chasten after the warning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép