TanroDictionary Sổ từ

cheap

/tʃiːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền.tính từ
  2. Ít giá trị, xấu.tính từ
  3. Hời hợt không thành thật.tính từ
  4. Rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá.D
  5. On the cheap rẻ, rẻ tiền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I bought some cheap seats for the concert.

  2. This cheap toy broke in one day.

  3. I do not like his cheap flattery at all.

  4. You can get these fresh fruits very cheap.

  5. We found lunch on the cheap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép