Nghĩa tiếng Việt
- Trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian.danh từ
- người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận.danh từ
- Lừa, lừa đảo (ai).động từ
- Tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi... ).động từ
- Gian lận; đánh bạc bịp.động từ
- , (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The game was fixed by a cheat.
-
That cheat took my money at the table.
-
Do not try to cheat your friends out of money.
-
We cheated the afternoon away at the park.
-
Do not cheat on the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép