Nghĩa tiếng Việt
- Phó mát, bánh phó mát.danh từ
- Vật đóng bánh (như phó mát).danh từ
- Sữa trớ ra (trẻ con).danh từ
- Trớ ra (trẻ con).động từ
- The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất.danh từ
- Cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!; Thôi, ngừng.động từ
Tiếng Nhật
- チーズphô mai
Ví dụ
-
He ate cheese and bread for lunch.
-
The cheese was cut into small blocks.
-
The baby spit up cheese on her shirt.
-
The team had to cheese the system.
-
These old coins are the real cheese.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép