TanroDictionary Sổ từ

cheese

/tʃiːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó mát, bánh phó mát.danh từ
  2. Vật đóng bánh (như phó mát).danh từ
  3. Sữa trớ ra (trẻ con).danh từ
  4. Trớ ra (trẻ con).động từ
  5. The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất.danh từ
  6. Cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!; Thôi, ngừng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He ate cheese and bread for lunch.

  2. The cheese was cut into small blocks.

  3. The baby spit up cheese on her shirt.

  4. The team had to cheese the system.

  5. These old coins are the real cheese.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép