Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hoá học.tính từ
- Thuộc thuật luyện kim.tính từ
Ví dụ
-
The chemic reaction changed the liquid's color.
-
Old workers studied chemic methods for metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép