Nghĩa tiếng Việt
- Biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn).danh từ
- Số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô.danh từ
- Cờ đam.danh từ
- Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.động từ
- Tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu.động từ
- Làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu.động từ
Ví dụ
-
The chequer hung outside the came.
-
She wore a chequer scarf today.
-
They played chequer after school.
-
She conquered the cloth with black lines.
-
The artist conquered the wall in bright colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép