Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu thiên sứ.danh từ
- Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ.danh từ
- (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.danh từ
Tiếng Nhật
- 天童てんどうtiên đồng, thần tiên hóa thân thành trẻ con, trẻ đóng vai tiên đồng (trong lễ r…
Ví dụ
-
The cherub smiled from the old painting.
-
The baby looked like a cherub in photos.
-
Cherub figures decorated the garden fountain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép