TanroDictionary Sổ từ

cherub

/ˈtʃerəb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu thiên sứ.danh từ
  2. Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ.danh từ
  3. (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.danh từ

Tiếng Nhật

  • 天童てんどうtiên đồng, thần tiên hóa thân thành trẻ con, trẻ đóng vai tiên đồng (trong lễ r…

Ví dụ

  1. The cherub smiled from the old painting.

  2. The baby looked like a cherub in photos.

  3. Cherub figures decorated the garden fountain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép