Nghĩa tiếng Việt
- La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.động từ
Ví dụ
-
Her father chid her for missing school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʃˈɪd/
Her father chid her for missing school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép