TanroDictionary Sổ từ

chid

/tʃˈɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.động từ

Ví dụ

  1. Her father chid her for missing school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép