TanroDictionary Sổ từ

chime

/tʃaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuông hoà âm, chuông chùm.danh từ
  2. Tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.danh từ
  3. Hoà âm, hợp âm.danh từ
  4. Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.danh từ
  5. Đánh (chuông), rung (chuông).động từ
  6. Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ).động từ
  7. Nói lặp đi lặp lại một cách máy móc.động từ
  8. Rung, kêu vang (chuông).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chime rang softly in the hall.

  2. A clear chime woke me early.

  3. The notes made a pleasant chime.

  4. The colors are in perfect chime.

  5. The bells chime every hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép