Nghĩa tiếng Việt
- Chuông hoà âm, chuông chùm.danh từ
- Tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm.danh từ
- Hoà âm, hợp âm.danh từ
- Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.danh từ
- Đánh (chuông), rung (chuông).động từ
- Gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ).động từ
- Nói lặp đi lặp lại một cách máy móc.động từ
- Rung, kêu vang (chuông).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The chime rang softly in the hall.
-
A clear chime woke me early.
-
The notes made a pleasant chime.
-
The colors are in perfect chime.
-
The bells chime every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép