Nghĩa tiếng Việt
- Đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ).danh từ
- Chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ.danh từ
- Đội đồng ca.danh từ
- Bầy chim; bầy thiên thần.danh từ
- Hợp xướng, đồng ca.động từ
Tiếng Nhật
- クワイアdàn hợp xướng
- 合唱団がっしょうだんdàn hợp xướng
Ví dụ
-
The choir sang softly in the hall.
-
She sat near the choir during the service.
-
Our school choir practiced after class.
-
A choir of birds greeted the morning.
-
They choir together every Friday night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép