TanroDictionary Sổ từ

choir

/ˈkwaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ).danh từ
  2. Chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ.danh từ
  3. Đội đồng ca.danh từ
  4. Bầy chim; bầy thiên thần.danh từ
  5. Hợp xướng, đồng ca.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The choir sang softly in the hall.

  2. She sat near the choir during the service.

  3. Our school choir practiced after class.

  4. A choir of birds greeted the morning.

  5. They choir together every Friday night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép