Nghĩa tiếng Việt
- Việc vặt, việc mọn.danh từ
- Công việc vặt trong nhà.danh từ
Ví dụ
-
Washing dishes is a boring chore.
-
He finished his chore before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép