TanroDictionary Sổ từ

chore

/tʃɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc vặt, việc mọn.danh từ
  2. Công việc vặt trong nhà.danh từ

Ví dụ

  1. Washing dishes is a boring chore.

  2. He finished his chore before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép